BẢNG PHÂN LOẠI NHÓM GỖ CỦA BỘ LÂM NGHIỆP VIỆT NAM

QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ LÂM NGHIỆP SỐ 2198/CNR NGÀY 26 THÁNG 11 NĂM 1977
BAN HÀNH BẢNG PHÂN LOẠI TẠM THỜI CÁC LOẠI GỖ SỬ DỤNG THỐNG NHẤT TRONG CẢ NƯỚC VỀ CÁC LOẠI GỖ THEO BẢNG PHÂN LOẠI NHÓM GỖ.

Gỗ tự nhiên ở Việt Nam hiện tại rất dạng chủng loại theo bảng phân loại nhóm gỗ
Gỗ tự nhiên ở Việt Nam hiện tại rất dạng chủng loại

BỘ TRƯỞNG BỘ LÂM NGHIỆP

– Căn cứ bản quy định về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của các Bộ trong lĩnh vực quản lý kinh tế ban hành kèm theo Nghị định số 172-CP ngày 1-1-1973 của Hội đồng Chính phủ;

– Căn cứ Nghị định số 76-CP ngày 25-3-1977 của Hội đồng Chính phủ về vấn đề hướng dẫn thi hành và xây dựng pháp luật thống nhất trong cả nước;

– Căn cứ Nghị định số 10-CP ngày 26-4-1960 của Hội đồng Chính phủ quy định chế độ tiết kiệm gỗ;

– Để tạm thời thống nhất việc phân loại gỗ sử dụng trong cả nước;

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Nay xếp các loại gỗ sử dụng ở các tỉnh phía Nam và bảng phân loại 8 nhóm gỗ ban hành kèm theo Quyết định số 42-QĐ ngày 9/8/1960 của Tổng cục Lâm nghiệp và tổng hợp lại thành “Bảng phân loại tạm thời các loại gỗ sử dụng thống nhất trong cả nước” ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Kể từ ngày 01/01/1978 việc phân loại gỗ sử dụng sẽ áp dụng thống nhất trong cả nước theo bảng phân loại ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 3. Các ông Thủ trưởng, các Cục, Vụ, Viện có liên quan, các ông Giám đốc các Công ty Cung ứng và Chế biến lâm sản, các ông Trưởng Ty Lâm nghiệp và Giám đốc các Lâm trường có trách nhiệm thi hành Quyết định này.

TIÊU CHUẨN PHÂN LOẠI NHÓM GỖ

Theo quy định ban hành các có quan có thẩm quyền tại Việt Nam, gỗ được phân làm 8 nhóm theo cấp độ cao cấp khác nhau. Những tiêu chí phân loại gỗ như sau:

  1. Gỗ nhóm I: các loại gỗ nhóm này có vân đẹp, màu sắc tự nhiên, có hương thơm, độ bền, chống ẩm và mối mọt rất tốt, sự quý hiếm, giá trị kinh tế cao.
  2. Gỗ nhóm II: Đặc điểm nhóm này là các loại gỗ nặng, có tỷ trọng lớn và sức chịu lực cao, ngoài ra có độ cứng rất tốt.
  3. Gỗ nhóm III: Khối lượng gỗ nhóm III nhẹ và mềm hơn 2 nhóm trên, sức chịu lực cũng khá bền, dẻo dai
  4. Gỗ nhóm IV: thớ gỗ nhóm này mịn, dễ gia công và có độ bền tương đối
  5. Gỗ nhóm V: Xếp vào dòng gỗ tầm trung, tỷ trọng khá tốt và thường được sử dụng phổ biến trong các công trình xây dựng hiện nay.
  6. Gỗ nhóm VI: Gỗ nhẹ, sức chịu kém và có khả năng dễ bị mối mọt xâm nhập.
  7. Gỗ nhóm VII: Gỗ chịu lực kém, dễ chế biến và gia công thành phẩm
  8. Gỗ nhóm VIII: đây là nhóm gỗ cuối cùng trong danh sách gỗ Việt nam, gỗ nhẹ và sức chịu đựng kém, bị mối mọt xâm hại rất cao.

BẢNG PHÂN LOẠI NHÓM GỖ THEO TỪNG NHÓM

(Chúng ta có thể đánh vào ô tìm kiếm để có thể tìm kiếm nhanh hơn)

SỐ TTTÊN GỖTÊN KHOA HỌCTÊN ĐỊA PHƯƠNGNHÓM GỖ
NHÓM I:
1Bàng Lang cườmLagerstroemia angustifolia Pierre1
2Cẩm laiDalbergia Oliverii Gamble1
3Cẩm lai Bà RịaDalbergia bariensis Pierre1
4Cẩm lai Đồng NaiDalbergia dongnaiensis Pierre1
5Cẩm liênPantacme siamensis KurzCà gần1
6Cẩm thịDiospyros siamensis Warb1
7Dáng hươngPterocarpus pedatus Pierre1
8Dáng hương căm-bốtPterocarpus cambodianus Pierre1
9Dáng hương mắt chimPterocarpus indicus Willd1
10Dáng hương quả lớnPterocarpus macrocarpus Kurz1
11Du samKeteleeria davidianaBertris BeissnNgô tùng1
12Du sam Cao BằngKeteleeria calcaria Ching1
13Gõ đỏPahudia cochinchinensisHồ bì1
PierreCà te1
14GụSindora maritima Pierre1
15Gụ mậtSindora cochinchinensis BaillGõ mật1
16Gụ lauSindora tonkinensis A.ChevGõ lau1
17Hoàng đànCupressus funebris Endl1
18Huệ mộcDalbergia sp1
19Huỳnh đườngDisoxylon loureiri Pierre1
20Hương tíaPterocarpus sp1
21Lát hoaChukrasia tabularis A.Juss1
22Lát da đồngChukrasia sp1
23Lát chunChukrasia sp1
24Lát xanhChukrasia var. quadrivalvis Pell1
25Lát lôngChukrasia var.velutina King1
26Mạy laySideroxylon eburneum A.Chev.1
27Mun sừngDiospyros mun H.Lec1
28Mun sọcDiospyros sp1
29Muồng đenCassia siamea lamk1
30Pơ muFokienia hodginsii A.Henry et thomas1
31Sa mu dầuCunninghamia konishii Hayata1
32Sơn huyếtMelanorrhoea laccifera Pierre1
33SưaDalbergia tonkinensis Prain1
34Thông réDucampopinus krempfii H.Lec1
35Thông trePodocarpus neriifolius D.Don1
36Trai (Nam Bộ)Fugraea fragrans Roxb.1
37Trắc Nam BộDalbergia cochinchinensis Pierre1
38Trắc đenDalbergia nigra Allen1
39Trắc căm bốtDalbergia cambodiana Pierre1
40Trầm hươngAquilaria Agallocha Roxb.1
41Trắc vàngDalbergia fusca Pierre1
NHÓM II
1Cẩm xeXylia dolabriformis Benth.2
2Da đáXylia kerrii Craib et Hutchin2
3Dầu đenDipterocarpus sp2
4DinhMarkhamia stipulata Seem2
5Dinh gan gàMarkhamia sp.2
6Dinh khétRadermachera alata P.Dop2
7Dinh mậtSpuchodeopsis collignonii P.Dop2
8Dinh thốiHexaneurocarpon brilletii P.Dop2
9Dinh vàngHaplophragma serratum P.Dop2
10Dinh vàng Hòa BìnhHaplophragma hoabiensis2
P.Dop2
11Dinh xanhRadermachera brilletii P.Dop2
12Lim xanhErythrophloeum fordii Oliv.2
13NghiếnParapentace tonkinensis GagnepKiêng2
14Kiền kiềnHopea pierrei Hance(Phía Nam)2
15Săng đàoHopea ferrea Pierre2
16Sao xanhHomalium caryophyllaceum Benth.Nạp ốc2
17Sến mậtFassia pasquieri H.Lec2
18Sến cátFosree cochinchinensis Pierre2
19Sến trắng2
20Táu mậtVatica tonkinensis A.chev.2
21Táu núiVatica thorelii Pierre2
22Táu nướcVatica philastreama Pierre2
23Táu mắt quỷHopea sp2
24Trai lyGarcimia fagraceides A.Chev2
25XoayDialium cochinchinensis PierreNai sai mét2
26VắpMesua ferrea LinnDõi2
NHÓM III
1Bàng lang nướcLagerstroemia flos-reginae Retz3
2Bàng lang tíaLagerstroemia loudoni Taijm3
3Bình linhVitex pubescens Vahl.3
4Cà chắcShorea Obtusa WallCà chí3
5Cà ổiCastanopsis indica A.DC.3
6ChaiShorea vulgaris Pierre3
7Chò chỉParashorea stellata Kury.3
8Chò chaiShorea thorelii Pierre3
9Chua khétChukrasia sp3
10ChựLitsea longipes MeissnDự3
11Chiêu liêu xanhTerminalia chebula Retz3
12Dâu vàng3
13HuỳnhHeritiera cochinchinensis KostHuẩn3
14Lát khétChukrasia sp3
15Lau táuVatica dyeri King3
16Loại thụPterocarpus sp3
17Re mitActinodaphne sinensis Benth3
18Săng lẻLagerstroemia tomentosa Presl3
19Sao đenTepana odorata Roxb3
20Sao hải namHopea hainanensis Merr et ChunSao lá to3
(Kiền kiềnNghệ Tĩnh)3
21TếchTectona grandis LinnGia tỵ3
22Trường mậtPaviesia anamonsis3
23Trường chuaNephelium chryseum3
24Vên vên vàngShorea hypochra HanceDên Dên3
NHÓM IV
1Bời lờiLitsea laucilimba4
2Bời lời vàngLitsea Vang H.Lec.4
3Cà duốiCyanodaphne cuneata Bl.4
4Chặc khếDisoxylon translucidum Pierre4
5Chau chauElacorarpus tomentosus DCCôm lông4
6Dầu mítDipterocarpus artocarpifolius Pierre4
7Dầu lôngDipterocarpus sp4
8Dầu song nàngDipterocarpus dyeri Pierre4
9Dầu trà bengDipterocarpus obtusifolius Teysm4
10Gội nếpAglaia gigantea Pellegrin4
11Gội trung bộAglaia annamensis Pellegrin4
12Gội dầuAphanamixis polystachya J.V.Parker4
13GiổiTalauma giổi A.Chev.4
14Hà nuIxonanthes cochinchinensis Pierre4
15Hồng tùngDarydium pierrei HickelHoàngđàn gia4
16Kim giaoPodocarpus Wallichianus Presl.4
17Kháo tíaMachilus odoratissima Nees.Re vàng4
18Kháo dầuNothophoebe sp.4
19Long nãoCinamomum camphora NeesDạ hương4
20MítArtocarpus integrifolia Linn4
21MỡManglietia glauca Anet.4
22Re hươngCinamomum parthenoxylon Meissn.4
23Re xanhCinamomum tonkinensis PitardNhè xanh4
24Re đỏCinamomum tetragonum A.Chev.4
25Re gừngLitsea annanensis H.Lec.4
26Sến bo boShorea hypochra Hance4
27Sến đỏShorea harmandi Pierre4
28SụPhoebe cuneata Bl.4
29So đo côngBrownlowia denysiana PierreLo bò4
30Thông ba láPinus khasya RoyleNgô 3 lá4
31Thông nàngPodocarpus imbricatus BlBạch tùng4
32Vàng tâmManglietia fordiana Oliv.4
33ViếtMadiuca elliptica (Pierre ex Dubard) H.J.Lam.4
34Vên vênAnisoptera cochinchinensis Pierre4
NHÓM V
1Bản xeAlbizzia lucida Benth.5
2Bời lời giấyLitsea polyantha Juss.5
3Ca buPleurostylla opposita Merr. et Mat.5
4Chò lôngDipterocarpus pilosus Roxb.5
5Chò xanhTerminalia myriocarpa Henrila5
6Chò xótSchima crenata Korth.5
7Chôm chômNephelium bassacense Pierre5
8Chùm baoHydnocarpus anthelminthica Pierre5
9Cồng tíaCallophyllum saigonensis Pierre5
10Cồng trắngCallophyllum dryobalanoides Pierre5
11Cồng chìmCallophyllum sp.5
12Dải ngựaSwietenia mahogani Jaco.5
13DầuDipterocarpus sp.5
14Dầu ráiDipterocarpus alatus Roxb.5
15Dầu chaiDipterocarpus intricatus Dyer5
16Dầu đỏDipterocarpus duperreanus Pierre5
17Dầu nướcDipterocarpus jourdanii Pierre5
18Dầu sơnDipterocarpus tuberculata Roxb.5
19Giẻ gaiCastanopsis tonkinensis Seen5
20Giẻ gai hạt nhỏCastanopsis chinensis Hance5
21Giẻ thơmQuercus sp.5
22Giẻ cauQuercus platycalyx Hickel et camus5
23Giẻ cuốngQuercus chrysocalyx Hickel et camus5
24Giẻ đenCastanopsis sp.5
25Giẻ đỏLithocarpus ducampii Hickel etA.camus5
26Giẻ mỡ gàCastanopsis echidnocarpa A.DC.5
27Giẻ xanhLithocarpus pseudosundaica(Kickel et A.Camus) Camus5
28Giẻ sồiLithocarpus tubulosa CamusSồi vàng5
29Giẻ đề xiCastanopsis brevispinula Hickel et camus5
30Gội tẻAglaia sp.Gội gác5
31Hoàng linhPeltophorum dasyrachis Kyrz5
32Kháo mậtCinamomum sp.5
33Nephelium sp.Khé5
34Kè đuôi dôngMakhamia cauda-felina Craib.5
35KẹnAesculus chinensis Bunge5
36Lim vangPeltophorum tonkinensis PierreLim xẹt5
37Lõi thọGmelina arborea Roxb.5
38MuồngCassia sp.Muồng cánh dán5
39Muồng gânCassia sp.5
40Mò gỗCryptocarya obtusifolia Merr5
41Mạ sưaHelicia cochinchinensis Lour5
42NangAlangium ridley king5
43Nhãn rừngNéphélium sp.5
44Phi laoCasuarina equisetifolia Forst.Dương liễu5
45Re bàuCinamomum botusifolium Nees5
46Sa mộcCunninghamia chinensis R.Br5
47Sau sauLiquidambar formosana hanceTáu hậu5
48Săng táu5
49Săng đáXanthophyllum colubrinum Gagnep.5
50Săng trắngLophopetalum duperreanum Pierre5
51Sồi đáLithocarpus cornea RehdSồi ghè5
52SếuCeltis australis persoonÁp ảnh5
53Thành ngạnhCratoxylon formosum B.et H.5
54Tràm sừngEugenia chanlos Gagnep.5
55Tràm tíaSysygium sp.5
56ThíchAcer decandrum NerrillThích 105
57Thiều rừngNéphelium lappaceum LinhVải thiều5
58Thông đuôi ngựaPinusmassonisca LambertThông tầu5
59Thông nhựaPinusmerkusii J et ViersThông ta5
60Tô hạp điện biênAltmgia takhtadinanii V.T.Thái5
61Vải guốcMischocarpus sp.5
62Vàng kiêngNauclea purpurea Roxb.5
63VừngCareya sphaerica Roxb.5
64Xà cừKhaya senegalensis A.Juss5
65XoàiMangifera indica Linn.5
NHÓM VI
1Ba khíaCophepetalum wallichi Kurz6
2Bạch đàn chanhEucalyptus citriodora Bailey6
3Bạch đàn đỏEucalyptus robusta Sm.6
4Bạch đàn liễuEucalyptus tereticornis Sm.6
5Bạch đàn trắngEucalyptus camaldulensis Deh.6
6Bứa lá thuônGarcinia oblorgifolia Champ.6
7Bứa nhàGarcinia loureiri Pierre6
8Bứa núiGarcinia Oliveri Pierre6
9Bồ kết giảAlbizzia lebbeckoides Benth.6
10Cáng lòBetula alnoides Halmilton6
11CầyIvringia malayana OliverKơ-nia6
12Chẹo tíaEngelhardtia chrysolepis Hance6
13Chiêu liêuTerminalia chebula Roxb.6
14Chò nếp6
15Chò nâuDipterocarpus tonkinensis A.Chev.6
16Chò nhaiAnogeissus acuminata Wallrâm6
17Chò ổiPlatanus KerriiChò nước6
18DaCerlops divers6
19ĐướcRhizophora conjugata Linh.6
20Hậu phátCinamomum iners ReinwQuế lợn6
21Kháo chuôngActinodaphne sp.6
22KháoSymplocos ferruginea6
23Kháo thốiMachilus sp.6
24Kháo vàngMachilus bonii H.Lec.6
25KhếAverrhoa carambola Linn.6
26Lòng mangPterospermum diversifolium Blume6
27Mang kiêngPterospermum truncatolobatum Gagnep.6
28Mã nhâm6
29Mã tiềnStrychosos nux – Vomica Linn.6
30Máu chớKnemaconferta var tonkinensis Warbg.Huyết muông6
31Mận rừngPranus triflora6
32MắmAvicenia officinalis Linn.6
33Mắc niễngEberhardtia tonkinensis H. Lec.6
34Mít nàiArtocarpus asperula Gagret.6
35Mù uCallophyllum inophyllum Linn.6
36MuỗmMangifera foetida Lour.6
37Nhọ nồiDiospyros erientha champNho nghẹ6
38NhộiBischofia trifolia Bl.Lội6
39Nọng heoHoloptelea integrifolia Pl.Chàm ổi. Hôi6
40PhayDuabanga sonneratioides Ham.6
41QuaoDoliohandrone rheedii Seen.6
42QuếCinamomum cassia Bl.6
43Quế xây lanCinamomum Zeylacicum Nees.6
44Ràng ràng đáOrmosia pinnata6
45Ràng ràng mítOrmosia balansae Drake6
46Ràng ràng mậtOrmosia sp6
47Ràng ràng tíaOrmosia sp.6
48ReCinamomum albiflorum Nees.6
49SângSapindus oocarpus Radlk.6
50SấuDracontomelum duperreanum Pierre6
51Sấu tíaSandorium indicum Cav.6
52SồiCastanopsis fissa Rehd et Wils6
53Sồi phăngQuercus resinifera A.Chev.Giẻ phảng6
54Sồi vàng mépCastanopsis sp6
55Săng bópEhretia acuminata R.Br.Lá ráp6
56Trám hồngCanarium sp.Cà na6
57TràmMelaleuca leucadendron Linn.6
58Thôi baAlangium Chinensis Harms.6
59Thôi chanhEvodia meliaefolia Benth.6
60Thị rừngDiospyros rubra H.Lec.6
61TrínSchima Wallichii Choisy6
62Vẩy ốcDalbengia sp.6
63Vàng rèMachilus trijugaVàng danh6
64Vối thuốcSchima superba Gard et Champ.6
65Vù hươngCinamomum balansae H.LecGù hương6
66Xoan taMelia azedarach Linn.6
67Xoan nhừSpondias mangifera Wied.6
68Xoan đàoPygeum arboreum Endl. et Kurz6
69Xoan mộcToona febrifuga Roen6
70Xương cáCanthium didynum Roxb.6
NHÓM VII
1Cao suHevea brasiliensis Pohl7
2Cả lồCaryodapnnopsis tonkinensis7
3CámParinarium aunamensis Hance7
4ChoaiTerminalia bellirica roxbBàng nhút7
5Chân chimVitex parviflora Juss7
6Côm lá bạcElaeocarpus nitentifolius Merr7
7Côm tầngElaeocarpus dubius A.D.C7
8Dung namSymplocos cochinchinensis Moore7
9Gáo vàngAdina sessifolia Hook7
10Giẻ bộpCastanopsis lecomtei Hickel et Camus7
11Giẻ trắngQuercus poilanei Hickel et Camus7
12Hồng rừngDiospyros Kaki Linn7
13Hoàng mang lá toPterospermum lancaefolium Roxb7
14Hồng quânFlacourtia cataphracta RoxbBồ quân, mùng quân7
15Lành ngạnh hôiCratoxylon ligustrinum BlThành ngạnh hôi7
16Lọng bàngDillenia heterosepala Finetet Gagnep7
17Lõi khoai7
18MeTamarindus indica LinnChua me7
19Lysidica rhodostegia Hance7
20Vitex glabrata R. Br7
21Mò cuaAlstonia scholaris R.BrMù cua, sữa7
22NgátGironniera subaequelis Planch7
23Phay viSarcocephalus orientalis Merr7
24Phổi bòMeliosma angustifolia Merr7
25Rù rìCalophyllum balansae Pitard7
26Răng viCarallia sp7
27Săng máuHorfieldia amygdalina Warbg7
28SảngSterculia lanceolata CavanSăng vè7
29Sâng mây7
30Sở bàDillenia pantagyna Roxb7
31Sổ con quayDillenia turbinata Gagnep7
32Sồi bộpLithocarpus fissus OcstedVar. tonlinensis H. et C7
33Sồi trắngPasania hemiphaerica Hicket et Camus7
34SuiAntiaris toxicaria Lesch7
35Trám đenCanarium nigrum Engl7
36Trám trắngCanarium albrun Racusch7
37Táu muốiVatica fleuxyana tardieu7
38ThungTetrameles nudiflora R. Br.7
39Tai nghéHymenodictyon excelsum WallTai trâu7
40Thừng mựcWrightia annamensis7
41Thàn mátMillettia ichthyochtona Drake7
42Thầu tấuAporosa microcalyx Hassh7
43ƯởiStoreulia lychnophlora Hance7
44Vang trứngEndospermum sinensis Benth7
45Vàng anhSaraca diversHoàng anh7
46Xoan tâyDelonix regiaPhượng vĩ7
NHÓM VIII
1Ba bétMallotus cochinchinensis Lour8
2Ba soiMacaranga denticulata Muell-Arg8
3Bay thưaSterculia thorelii Pierre8
4Bồ đềStyrax tonkinensis Pierre8
5Bồ hònSapindus mukorossi Gaertn8
6Bồ kếtGleditschia sinensis. Lam8
7Bông bạcVernomia arborea Ham.8
8BộpFicus ChampioniĐa xanh8
9BoSterculia colorata Roxb8
10Bung bíCapparis grands8
11ChayArtocarpus tonkinensis A.Chev8
12CócSpondiaspinnata Kurz8
13CơiPterocarya tonkinensis Dode8
14Dâu da bắcAllospondias tonkinensis8
15Dâu da xoanAllospondias lakonensis Stapf8
16Dung giấySymplocos laurina WallDung8
17DàngScheffera octophylla Hams8
18Duối rừngCoclodiscus musicatus8
19ĐềFicus religiosa Linn.8
20Đỏ ngọnCratoxylon prunifolium Kurz.8
21GáoAdina polycephala Benth8
22GạoBombax malabaricum D.C8
23GònEriodendron anfractuosum D.CBông gòn8
24GioiEugenia jambos LinnRoi,đào tiên8
25HuMallotus apelta Muell. ArgThung8
26Hu lôngMallotus barbatus Muell. Arg8
27Hu đayTrema orientalis Bl.8
28Hu đayTrema orientalis Bl.8
29Lai rừngAluerites moluccana Willd8
30LaiAlcurites fordii Hemsl8
31LôiCrypeteronia paniculata8
32Mán đĩaPithecolobium clyperia var acumianata Gagnep8
33Mán đĩa trâuPithecolobium lucidum benth8
34MốpAlstonia spathulata Blume8
35Muồng trắngZenia insignis chun8
36Muồng gaiCassia arabicaMuống mít8
37NóngSideroxylon sp8
38Núc nắcOroxylum indicum Vent8
39Ngọc lan tâyCananga odorata Hook et Thor8
40SungFicus racemosa8
41Sồi bấcSapium discolor Muell-Arg8
42So đũaSesbania paludosa8
43Sang nướcHeynea trijuga Roxb8
44Thanh thấtAilanthus malabarica D.C8
45TrẩuAleurites montara willd.8
46Tung trắngHeteropanax fragans Hem.8
47TrômSterculia sp8
48VôngErythrina indica Lam.8

Bảng phân loại nhóm gỗ được khai thác

TTTÊN GỖTÊN KHOA HỌCNHÓM GỖ
1Giáng hươngPterocarpus Pedatus PierreNhóm I
2Trắc đenDalbergia Nigrescens KuizNhóm I
3Gụ lauSindora tonkinen SisNhóm I
4MunDiospyros MunNhóm I
5Cẩm nghệDalbergia Bariaen Sis PierreNhóm I
6Bằng lăng cườmLagerstroemia AngustifioliaNhóm I
7Bách xanhCalocedrus MacrolepisNhóm I
8Bằng lăng ổiLagerstroemia AngustifioliaNhóm I
9Cẩm laiDalbergia Baplaen Sis PierreNhóm I
10Cẩm liênPentame Seamen SisNhóm I
11Hoàng đànCupressus FunebrisendlNhóm I
12Giáng hươngPterocarpus pedatus PierreNhóm I
13Hương tíaPterocarpus SPNhóm I
14TraiFagraea Frahans RoxbNhóm I
15Gò mậtSindora Cochinchinen SisNhóm I
16Gò biểmSindora Iracitime PierreiNhóm I
17Muồng đenCassia SiameaNhóm I
18Gò đỏPahudia cochinchinen SisNhóm I
19Sao xanhHopea Ferrea PierreNhóm II
20Căm xeXylia DolabrifornusNhóm II
21Chà ramHomalium CeylaniumNhóm II
22Lim xanhErythophloeum FordiiNhóm II
23Sao xanhHopea Ferrea PierreNhóm II
24Sao đenHopea OdorataNhóm II
25Sến mùShoepa cochinchinen SisNhóm II
26Kiền kiềnHopea Pierre HanceNhóm II
27XoayDialum cochinchinensisNhóm II
28Chiêu liêuTerminalia Ivorien SisNhóm III
29Dầu trà bengDipterocarpus ObtusifoliusNhóm III
30Bình linhVitex PubescensNhóm III
31Bằng lăng giấyLagerstroemia TomentosaNhóm III
32Bằng lăngLagerstroemia SpNhóm III
33Chò chỉParashorea StellataNhóm III
34Cà ổiCastaropsis IndicaNhóm III
35Trường quánhNephelium ChryseumNhóm III
36TếchTecTona GrandisNhóm III
37Vên vênAnisoptera cochinchinensisNhóm III
38Mít taArtocarpus intergifoliaNhóm IV
39Thông 3 láPinus KesiyaNhóm IV
40Bạch tùngPodocarpus ImbricatusNhóm IV
41Dầu lôngDapterocarpus SpNhóm IV
42Re trắngLitsera SpNhóm IV
43GiổiTalauma GioiNhóm IV
44IrokoLophora ExcelsaNhóm IV
45Kháo tíaMachilium OdoratissimaNhóm IV
46long nãoCinamomum ComphoraNhóm IV
47Lo boBrownlovia TabularisNhóm IV
48Dầu song nàngDipterocarpus DyeriNhóm IV
49Trâm đấtSyzygium SpNhóm V
50Thia maSwiettaria SpNhóm V
51Thành ngạnhCratoxylon FormosumNhóm V
52Vàng kiêngNaudea PurpureaNhóm V
53Phi laoCasuarina EquisetifoliaNhóm V
54Thông 2 láPinus Mekusii JungNhóm V
55Xà cừKhaya Seneglen SisNhóm V
56Xoài thanh caMangifera IndicaNhóm V
57Trâm sừngEugenia Chanlos MyrtaceaeNhóm V
58Dầu ráiDipterocarpus AlatusNhóm V
59Dầu đỏDipterocarpus Puperreanus PierreNhóm V
60Chò xanhTerminalia MyriocarpaNhóm V
61Giẻ sừngPasanta ThomsoniNhóm V
62Nhãn rừngNephelium SpNhóm V
63Dái ngựaSwittenia MahoganiNhóm V
64CầyIrvingia MalayanyNhóm VI
65Mã tiềnStry chosos nusNhóm VI
66Mận rừngPrunus trifloraNhóm VI
67Bạch đàn đỏEucalptus RobustaNhóm VI
68Nhọ nồiDiospyros ErienthaNhóm VI
69Ceriops DiversNhóm VI
70Thị trắngDiospyros SpNhóm VI
71Lim xẹtPeltophorum tonkinensisNhóm VI
72QuaoĐolichDnrone RheediiNhóm VI
73Chiêu liêuTerminalia Ivorien SisNhóm VI
74CáyIrvingia MalayanyNhóm VI
75Keo lá tràmAcisia AuriculiformisNhóm VI
76DaCeriops DiversNhóm VI
77Mít nàiArtocarpus AsperulaNhóm VI
78Xoan mộcTooma Suremi MoorNhóm VI
79Sấu tíaSandoricum IndicumNhóm VI
80Xoan taMelia AdedarachNhóm VI
81Xoan đàoPygeum ArboreumNhóm VI
82Trám trắngCanarium SpNhóm VI
83Thị trắngDiospyros SpNhóm VI
84SấuDracontomelum DuperreanumNhóm VI
85Vàng vèMachilus TrijugaNhóm VI
86Bạch đàn đỏEucalptus RobustaNhóm VI
87Bạch đàn trắngEucalptus Camaldulen SisNhóm VI
88Săng mãCarallia LucidaNhóm VII
89Điệp phèo heoEnteralobirum CyclocarpumNhóm VII
90Gáo vàngAdina SessilifolliaNhóm VII
91Thừng mứcWrightia Annamen SisNhóm VII
92Cám hồngParinarium Annamen SisNhóm VII
93GạoBombax MalabarycumNhóm VIII
94GònCeiba PentadraNhóm VIII
95Trôm thốtSterculia FoetidaNhóm VIII
96Vông nemErythrina IndicaNhóm VIII
97ChayAstocarpus TnkinensisNhóm VIII

Bảng phân loại nhóm gỗ cấm khai thác

STTTÊN LOẠI GỖTÊN KHOA HỌCNHÓM GỖ
NHÓM IA
1Bách XanhCalocedrusmacrolepisIA
2Thông đỏTaxus chinensisIA
3Phỉ 3 mũiCephalotaxus fortuneiIA
4Thông trePodocarpus neriifoliusIA
5Thông Pà còPinus KwangtugensisIA
6Thông Đà lạtPinus dalattensisIA
7Thông nướcGlyptostrobus pensilisIA
8Hinh đá vôiKeteleeria calcareaIA
9Sam bôngAmentotaxus argoteniaIA
10Sam lạnhAbies nukiangensisIA
11Trầm (gió bầu)Aquilaria crassnaIA
12Hoàng đànCopressus TorulosaIA
13Thông 2 lá dẹtDucampopinus krempfiiIA
NHÓM IIA
1Cẩm lai:Dalbergia oliverii GambleIIA
Cẩm lai Bà RịaDalbergia bariaensisIIA
Cẩm laiDalbergia oliverii GambleIIA
Cẩm lai Đồng NaiIIA
2Cà te (Gõ đỏ)Afzelia xylocarpaIIA
3Gụ:Sindora cochinchinenensisIIA
Gụ mậtSindora tonkinensis – A.ChevIIA
Gụ lauIIA
4Giáng hương:Pterocarpus pedatus PierreIIA
Giáng hươngPterocarpus cambodianus PierreIIA
Giáng hương Cam bốtPterocarpus indicus WildIIA
Giáng hương mắt chimIIA
5Lát:Chukrasia tabularis A.jussIIA
Lát hoaChukrasia spIIA
Lát da đồngChukrasia spIIA
Lát chunIIA
6TrắcDalbergiacochinchinenensis PierreIIA
TrắcDalbergia annamensisIIA
Trắc dâyDalbergia combodiana PierreIIA
Trắc Cam bốtIIA
7Pơ muFokienia hodginsii A.Henry et ThomasIIA
8Mun:Diospyros mun H.lecIIA
MunDiospyros SPIIA
Mun sọcIIA
9ĐinhMarkhamia pierreiIIA
10Sến mậtMadhuca pasquieriIIA
11NghiếnBurretiodendron hsienmuIIA
12Lim xanhErythophloeum fordiiIIA
13Kim giaoPadocapus fleuryiIIA
14Ba gạcRauwolfia verticillataIIA
15Ba kíchMorinda offcinalisIIA
16Bách hợplilium browniiIIA
17Sâm ngọc linhPanax vietnammensisIIA
18Sa nhânAnomum longiligulareIIA
19Thảo quảAnomum tsaokoIIA

Ghi chú: Những tên gỗ nào không có trong bảng phân loại tạm thời các loại gỗ sử dụng này mà các địa phương phát hiện được sẽ đề xuất và gửi mẫu gỗ về Bộ để bổ sung.

Hy vọng rằng qua Bảng phân loại nhóm gỗ trên của Bộ Lâm Nghiệp mà Toàn Thắng chia sẽ có thể giúp cho anh chị em có thêm kiến thức về các loại gỗ. Cảm ơn mọi người đã dành thời gian theo dõi bài viết của chúng tôi và hẹn gặp lại mọi người ở những bài viết sau nhé!

>>>Xem thêm: Báo giá sàn gỗ tự nhiên mới nhất

GỖ TOÀN THẮNG
-Showroom: 69 Tây Hòa, P. Phước Long A, Q.9,  TPHCM.
-Hotline: 0901.242.777
-Nhà máy: Tân Uyên, Bình Dương.
-Email: toanthangfloor@gmail.com

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *