Tham khảo bảng báo giá sàn nhựa giả gỗ của Sàn gỗ Toàn Thắng để gia chủ có thể chuẩn bị tốt nhất cho ngân sách của mình. Từ đó giúp cho chúng ta dễ dàng hạch toán chi phí làm nhà, để có 1 sự lựa chọn tối ưu cho kiểu dáng và mẫu mã phù hợp:
![Bảng giá sàn nhựa giả gỗ chi tiết nhất T[thoigian] 1 Báo giá sàn nhựa giả gỗ mới](https://sangotoanthang.com/wp-content/uploads/2022/08/san-nhua-hem-khoa-mia.jpg)
Các yếu tố tác động đến giá sàn nhựa giả gỗ
Bảng báo giá sàn nhựa giả gỗ không cố định mà phụ thuộc vào nhiều yếu tố:
- Độ dày và kích thước: Sàn dày 6mm giá cao hơn 20-30% so với 3mm.
- Thương hiệu: Hàng nhập khẩu như Hàn Quốc đắt hơn hàng Việt Nam.
- Lớp phủ: Lớp layer bên ngoài dày hơn, cao cấp tăng giá 10-15%.
- Số lượng đặt hàng: Mua sỉ từ 100m² trở lên thường giảm 5-10%.
- Chi phí vận chuyển và lắp đặt: Thêm 20.000-50.000đ/m² tùy khu vực.
Dữ liệu năm 2026 cho thấy giá trung bình tăng nhẹ 5% do biến động nguyên liệu, nhưng vẫn cạnh tranh so với sàn gỗ tự nhiên (gấp 2-3 lần).
![Bảng giá sàn nhựa giả gỗ chi tiết nhất T[thoigian] 2 Chi phí hoàn thiện sàn nhựa giả gỗ sẽ phụ thuộc vào nhiều yếu tố](https://sangotoanthang.com/wp-content/uploads/2023/07/tho-toan-thang-san-nhua-hem-khoa-kosmos-2.jpg)
Bảng báo giá sàn nhựa giả gỗ chi tiết
Nếu gia chủ đang trong quá trình lựa chọn một loại sàn nhựa cho căn nhà của mình, để có sự chuẩn bị ngân sách tốt nhất, hãy tham khảo giá từng loại sau đây:
1. Bảng giá sàn nhựa giả gỗ sẵn keo
Sàn nhựa sẵn keo (tự dán) có lớp keo dán sẵn ở mặt dưới, độ dày 1.5-3mm, dễ lắp đặt cho không gian nhỏ như phòng ngủ, văn phòng. Ưu điểm: Tiết kiệm thời gian, giá rẻ; nhược điểm: Độ bền thấp hơn ở khu vực ẩm cao.
| Thương hiệu | Kích thước (mm) | Độ dày (mm) | Giá (đ/m²) |
|---|---|---|---|
| Glotex (Việt Nam) | 915 x 153 | 2.0 | 95.000 – 120.000 |
| MSFloor (Việt Nam) | 456 x 455 | 1.8 | 83.000 – 110.000 |
| NC Floor (Việt Nam) | 1220 x 180 | 2.5 | 105.000 – 130.000 |
| Max Floor (Việt Nam) | 915 x 152 | 3.0 | 120.000 – 150.000 |
Lưu ý: Miễn phí vận chuyển khi mua từ 60m². Chi phí lắp đặt chuyên nghiệp: 20.000-30.000đ/m².
![Bảng giá sàn nhựa giả gỗ chi tiết nhất T[thoigian] 3 Sàn nhựa giả gỗ sẵn keo có giá rẻ nhất](https://sangotoanthang.com/wp-content/uploads/2021/09/san-nhua-van-go-keo-san-1.jpg)
2. Bảng giá sàn nhựa giả gỗ keo riêng
Sàn nhựa keo riêng (dán keo) sử dụng keo chuyên dụng riêng, độ dày 2-4mm, phù hợp không gian trung bình như phòng khách, bếp. Ưu điểm: Kết dính chắc chắn, giá phải chăng; nhược điểm: Cần thợ chuyên nghiệp, keo thêm 65.000-100.000đ/kg.
| Thương hiệu | Kích thước (mm) | Độ dày (mm) | Giá (đ/m²) |
|---|---|---|---|
| Galaxy Eco (Việt Nam) | 1220 x 180 | 3.0 | 150.000 – 180.000 |
| Glotex (Việt Nam) | 915 x 152 | 2.5 | 155.000 – 195.000 |
| Aimaru (Hàn Quốc) | 1220 x 153 | 3.0 | 180.000 – 210.000 |
| Galaxy Gold (Hàn Quốc) | 456 x 455 | 2.0 | 175.000 – 200.000 |
| Arize (Hàn Quốc) | 1220 x 180 | 3.5 | 195.000 – 220.000 |
Lưu ý: Keo dán khoảng 1kg/5m², tổng chi phí hoàn thiện 170.000-250.000đ/m².
![Bảng giá sàn nhựa giả gỗ chi tiết nhất T[thoigian] 4 Sàn nhựa giả gỗ keo riêng phải tốn thêm chi phí mua keo](https://sangotoanthang.com/wp-content/uploads/2023/11/1-hop-san-nhua-gia-go-bao-nhieu-m2-doi-voi-loai-dan-keo.jpg)
3. Bảng giá sàn nhựa giả gỗ dạng cuộn
Sàn nhựa dạng cuộn (vinyl cuộn) rộng 1,5-2m, độ dày 2-6mm, lý tưởng cho khu vực lớn như trung tâm thương mại, bệnh viện, phòng gym. Ưu điểm: Không đường chỉ, chống trơn; nhược điểm: Cần bề mặt phẳng, lắp đặt phức tạp.
| Thương hiệu | Chiều rộng (m) | Độ dày (mm) | Giá (đ/m²) |
|---|---|---|---|
| Ibtflor | 2.0 | 2.0 | 120.000 – 150.000 |
| Magic Floor | 3.0 | 2.5 | 350.000 – 450.000 |
| Mipolam | 2.5 | 3.0 | 200.000 – 250.000 |
| Gerflor | 4.0 | 2.0 | 150.000 – 180.000 |
| Toronto | 2.0 | 3.5 | 180.000 – 220.000 |
Lưu ý: Giá cuộn thường rẻ hơn tấm, nhưng lắp đặt 80.000-120.000đ/m². Phù hợp diện tích lớn.
![Bảng giá sàn nhựa giả gỗ chi tiết nhất T[thoigian] 5 Sàn nhựa giả gỗ Cuộn thi công tốn kém](https://sangotoanthang.com/wp-content/uploads/2024/08/san-vinyl-cuon.jpg)
4. Bảng giá sàn nhựa giả gỗ hèm khóa
Sàn nhựa hèm khóa (SPC/WPC) sử dụng hệ thống khóa click, độ dày 4-6mm, không cần keo, phù hợp nhà ở lớn, văn phòng. Ưu điểm: Dễ tháo lắp, chống nước 100%; nhược điểm: Giá cao hơn dán keo.
| Thương hiệu | Kích thước (mm) | Độ dày (mm) | Giá (đ/m²) |
|---|---|---|---|
| CharmWood | 1220 x 180 | 6.0 | 375.000 |
| Morser | 1220 x 153 | 4.0 – 6.0 | 345.000 – 375.000 |
| Kosmos | 1220 x 152 | 4.0 | 300.000 |
| Glotex | 915 x 153 | 4.0 | 230.000 – 290.000 |
| Mikado | 1220 x 180 | 6.5 | 370.000 – 400.000 |
Lưu ý: Lắp đặt 30.000-50.000đ/m², giảm 15% cho >100m².
![Bảng giá sàn nhựa giả gỗ chi tiết nhất T[thoigian] 6 Sàn nhựa hèm khóa có giá thành tương đối](https://sangotoanthang.com/wp-content/uploads/2024/04/san-nhua-hem-khoa-kosmos.jpg)
5. Bảng giá sàn nhựa giả gỗ hèm khóa đế cao su
Sàn nhựa hèm khóa đế cao su (IXPE/EVA) có lớp đế cao su 1-1.5mm tích hợp, độ dày tổng 4.5-6.5mm, tăng êm chân, cách âm. Ưu điểm: Giảm ồn 20dB, chống rung; nhược điểm: Giá cao hơn 10-20%.
| Thương hiệu | Kích thước (mm) | Độ dày tổng (mm) | Giá (đ/m²) |
|---|---|---|---|
| Glotex | 1220 x 152 | 4 + 1.0 (đế) | 190.000 – 220.000 |
| Kosmos | 1224 x 153 | 4 + 1.5 (IXPE) | 320.000 |
| Flex | 1220 x 180 | 4 + 1.0 (đế) | 235.000 – 280.000 |
| Matfloor | 1220 x 152 | 5.5 + 1.5 (đế) | 250.000 – 300.000 |
| Morser | 915 x 153 | 4.5 + 1.0 (đế) | 220.000 – 260.000 |
Lưu ý: Phù hợp phòng trẻ em, văn phòng; lắp đặt 40.000-60.000đ/m². Giảm giá sỉ 10-20%.
![Bảng giá sàn nhựa giả gỗ chi tiết nhất T[thoigian] 7 Sàn nhựa hèm khóa đế cao su có giá nhỉnh hơn loại thường](https://sangotoanthang.com/wp-content/uploads/2023/07/San-nhua-de-cao-su-2.jpg)
Lời khuyên tiết kiệm chi phí khi mua sàn nhựa giả gỗ
Để chọn đúng sàn nhựa giả gỗ phù hợp, tiết kiệm chi phí cho đình:
- Xác định chủng loại: Hèm khóa cho phòng khách lớn, tự dán cho phòng ngủ nhỏ.
- Giảm khối lượng hao hụt: mua sàn nhựa dư khoảng 5% so với khối lượng diện tích đã đo đạc.
- Mặt bằng xấu không nên dùng sàn nhựa, sẽ nhanh hư và phải thay thế.
- Mua tại đại lý lớn: Tránh hàng trôi nổi để đảm bảo bảo hành 5-10 năm.
![Bảng giá sàn nhựa giả gỗ chi tiết nhất T[thoigian] 8 Nên chọn đơn vị cung cấp sàn nhựa giả gỗ uy tín để có giá tốt](https://sangotoanthang.com/wp-content/uploads/2022/07/tho-toan-thang-san-nhua-glotex-2.jpg)
Kết luận
Trên đây là tất cả những thông tin liên quan đến mức giá sàn nhựa giả gỗ mà Sàn gỗ Toàn Thắng muốn chia sẻ với gia chủ. Hi vọng qua đó chủ đầu tư có thể cân nhắc, chuẩn bị ngân sách tốt nhất, lựa chọn được sản phẩm phù hợp.
![Bảng giá sàn nhựa giả gỗ chi tiết nhất T[thoigian] 9 Giá sàn nhựa giả gỗ cũng không quá đắt đỏ so với các loại khác](https://sangotoanthang.com/wp-content/uploads/2025/10/san-nhua-gia-go-bao-nhieu-tien.jpg)
Sàn gỗ Toàn Thắng – Địa điểm cung cấp sàn nhựa giả gỗ giá tốt
Đến với Sàn gỗ Toàn Thắng, quý khách hàng có thể hoàn toàn yên tâm về chất lượng, dịch vụ của chúng tôi. Với nhiều năm kinh nghiệm đã tồn tại trên thị trường, thương hiệu chính là điểm đến hàng đầu của người dùng khi có nhu cầu thi công vật liệu nội thất trong gia đình.
![Bảng giá sàn nhựa giả gỗ chi tiết nhất T[thoigian] 10 Sàn gỗ Toàn Thắng - Địa điểm cung cấp sàn nhựa giả gỗ giá tốt](https://sangotoanthang.com/wp-content/uploads/2023/06/tho-toan-thang-san-nhua-dan-keo-2.jpg)
- Chất lượng đảm bảo đạt tiêu chuẩn chất lượng cao, đáp ứng những tiêu chí khắt khe nhất.
- Có nhà máy sản xuất rộng lớn để quý khách hàng tham quan quy trình làm việc. Điều này cũng giúp mức giá của sản phẩm cạnh tranh hơn, không cần chịu mức phí trung gian.
- Chính sách bảo hành dài lâu, bảo vệ tốt nhất quyền lợi của gia chủ
- Đội ngũ thợ chuyên nghiệp, giúp quá trình thi công, lắp đặt diễn ra nhanh chóng, đúng kỹ thuật
Nếu có thêm băn khoăn gì cũng như có nhu cầu báo giá chi tiết sàn nhựa giả gỗ cho công trình nhà ở của bạn, hãy liên hệ với Sàn gỗ Toàn Thắng qua số 0901.242.777 để được giải đáp chi tiết hơn.



![Sàn gỗ Gõ đỏ: Ưu điểm, Phân loại, Báo giá T[thoigian] 14](https://sangotoanthang.com/wp-content/uploads/2019/08/san-go-go-do-nam-phi.jpg?v=1696482179)




![Báo giá tấm Panel cách nhiệt chi tiết T[thoigian] 19](https://sangotoanthang.com/wp-content/uploads/2025/07/tam-panel-16.jpg?v=1752141556)