Bảng giá phào chỉ nhựa mới nhất T04/2026

5/5 - (2 bình chọn)

Sau đây là bảng giá phào chỉ nhựa của Sàn gỗ Toàn Thắng, từ đây bạn có sự chuẩn bị ngân sách tốt nhất cho công trình của mình. Nhìn chung sản phẩm trang trí này có mức chi phí khá rẻ, phù hợp với ngân sách của nhiều gia đình.

Giá thi công Phào chỉ nhựa hiện nay khá cạnh tranh
Giá thi công Phào chỉ nhựa hiện nay khá cạnh tranh

Các yếu tố chi phối giá phào chỉ nhựa hiện nay

– Chất liệu sản xuất – Yếu tố quyết định lớn nhất

Đây là yếu tố cốt lõi ảnh hưởng trực tiếp đến giá thành của phào chỉ nhựa:

  • Phào chỉ nhựa PS (Polystyrene): Rẻ nhất nhờ nguyên liệu cơ bản, sản xuất dễ dàng. Độ cứng cao nhưng ít linh hoạt. Giá thường thấp hơn 30-50% so với PU.
  • Phào chỉ nhựa PU (Polyurethane): Đắt hơn do tính dẻo dai, nhẹ, chống thấm tuyệt đối và dễ uốn cong. Phù hợp góc cong, vòm trần. Giá cao hơn PS khoảng 20-60%.
  • Phào chỉ nhựa PVC/Nano: Trung bình, nổi bật chống nước cao cho khu ẩm ướt (bếp, toilet). Giá rẻ hơn PU nhưng đắt hơn PS cơ bản.
Chất liệu sản xuất là yếu tố quyết định lớn nhất đến giá Phào chỉ nhựa
Chất liệu sản xuất là yếu tố quyết định lớn nhất đến giá Phào chỉ nhựa

– Kích thước phào chỉ nhựa

Bản rộng lớn đòi hỏi nhiều nguyên liệu hơn và khuôn ép phức tạp:

  • Bản hẹp (1-5cm): 35.000-90.000 VNĐ/m (dùng khung tranh, chỉ tường).
  • Bản trung (6-10cm): 45.000-130.000 VNĐ/m.
  • Bản rộng (11-17cm): 95.000-240.000 VNĐ/m (phào chân tường, góc trần lớn).

Độ dày cũng ảnh hưởng: Thanh dày hơn (tăng trọng lượng và độ bền) làm giá tăng 10-20%. Ví dụ, phào chân tường 8cm rẻ hơn rõ rệt so với 15cm cùng chất liệu.

Giá phào chỉ nhựa cũng phụ thuộc vào kích thước to hay nhỏ
Giá phào chỉ nhựa cũng phụ thuộc vào kích thước to hay nhỏ

– Độ phức tạp hoa văn bề mặt

  • Mẫu phào chỉ nhựa trơn (plain): Giá thấp nhất vì khuôn đơn giản.
  • Mẫu phào chỉ nhựa hoa văn nhẹ: Tăng 20-30%.
  • Mẫu phào chỉ nhựa hoa văn phức tạp (tân cổ điển, nhiều chi tiết): Tăng 50-100% do thời gian ép khuôn lâu và hao hụt nguyên liệu.
Giá phào chỉ nhựa trơn đương nhiên sẽ rẻ hơn loại có hoa văn
Giá phào chỉ nhựa trơn đương nhiên sẽ rẻ hơn loại có hoa văn

– Nguồn gốc xuất xứ của phào chỉ

  • Hàng Việt Nam sản xuất: Giá cạnh tranh nhất nhờ giảm chi phí nhập khẩu và logistics. Chiếm đa số thị trường.
  • Phào chỉ Hàn Quốc nhập khẩu: Đắt hơn 20-40% vì chất lượng khuôn đúc cao cấp, hoa văn sắc nét, bề mặt mịn. Ví dụ: Phào PS Hàn Quốc bản 8cm có thể đắt hơn hàng Việt cùng kích thước 30-50k/m.
Phào chỉ nhựa nhập khẩu sẽ cao hơn giá phào chỉ trong nước
Phào chỉ nhựa nhập khẩu sẽ cao hơn giá phào chỉ trong nước

– Thương hiệu, phụ gia & chứng nhận chất lượng

  • Thương hiệu lớn (có chứng nhận xanh, không formaldehyde): Đắt hơn 15-25% nhưng bền và an toàn hơn.
  • Phụ gia cao cấp (chống UV, chống cháy) làm giá tăng nhưng kéo dài tuổi thọ sản phẩm.
Thương hiệu phào chỉ nhựa lớn sẽ có giá cao hơn dòng trôi nỗi
Thương hiệu phào chỉ nhựa lớn sẽ có giá cao hơn dòng trôi nỗi

Bảng báo giá phào chỉ nhựa mới nhất hiện nay

Trên thị trường hiện nay, mức giá phào chỉ nhựa cũng sẽ có sự chênh lệch nhất định, hãy tham khảo sơ bộ sau đây để có sự chuẩn bị tốt nhất:

1. Bảng báo giá phào chỉ nhựa PS

1.1 Giá phào chỉ Khung tranh

SttMã spQuy cáchGiá/thanhGiá/mét
1NT151.5cm20.9848.600
2NT202cm29.28012.000
3NT242.4cm46.36019.000
4NT252.5cm46.36019.000
5NT29/3502.9cm39.04016.000
6NT303cm35.13614.400
7NT30B/A3cm lệch53.68022.000
8NT313.1cm63.92826.200
9NT383.8cm63.44026.000
10NT404cm56.60823.200
11NT424.2cm82.96034.000
12NT505cm126.88052.000

1.2 Giá phào chỉ Lưng tường, nẹp cửa

SttMã spQuy cáchGiá/thanhGiá/mét
1NT585.5cm97.60040.000
2NT595.9cm97.60040.000
3NT606cm97.60040.000
4NT6206.2cm136.64056.000
5NT707cm136.64056.000
6NT807.5cm159.57665.400
7NT811/8128cm137.12856.200
8NT858.5cm159.57665.400
9NT959.5cm170.80070.000
10NT1313cm390.400160.000

1.1 Giá phào chỉ Trần nhà

SttMã spQuy cáchGiá/thanhGiá/mét
1PT303cm53.68022.000
2PT505cm82.96034.000
3PT707cm122.00050.000
4PT808cm105.40843.200
5PT10010cm151.76862.200
6PT11010.5cm161.04066.000
7PT12012cm200.56882.200
8PT15015cm348.920143.000

1.1 Giá phào chỉ Chân Tường

SttMã spQuy cáchGiá/thanhGiá/mét
1CT808cm122.00050.000
2CT989.8cm126.39251.800
3CT10010cm142.00858.200
4CT12012cm152.25662.400
5CT15015cm273.280112.000

2. Bảng giá phào chỉ nhựa PU

2.1 Bảng giá phào chỉ trần hoa văn nhựa PU

SttMã spQuy cách
(mm)
Giá/thanh
(2.4m)
Giá/mét
1AĐGA-81017B98360.162150.068
2AĐGA-81018B83222.56092.733
3AĐGA-81009B113340.000141.667
4AĐGA-81013B94340.000141.667
5AĐGA-81016B98278.200115.917
6AĐGA-81005B80220.00091.667

2.2 Bảng giá phào chỉ trần PU bản lớn

SttMã spQuy cáchGiá/thanh
(2.4m)
Giá/mét
1AĐGA-309B2981.100.000458.333
2AĐGA-311B3031.100.000458.333
3AĐGA-312/313/345~B40–502.800.0001.166.667

2.3 Bảng giá phào chỉ trần PU bản vừa

SttMã spQuy cáchGiá/thanh
(2.4m)
Giá/mét
1AĐGA-81060AB99300.000125.000
2AĐGA-81045B101312.000130.000
3AĐGA-81052B117310.300129.292
4AĐGA-81054B110398.000165.833
5AĐGA-81060B129310.300129.292
6AĐGA-81043B100278.200115.917

2.4 Bảng giá phào chỉ trần PU lớn tân cổ điển

SttMã spQuy cáchGiá/thanh
(2.4m)
Giá/mét
1AĐGA-81142B190568.000236.667
2AĐGA-81124B169556.400231.833
3AĐGA-81128B164524.300218.458
4AĐGA-81137B168592.000246.667
5AĐGA-81138B158472.000196.667

2.5 Bảng giá phào chỉ tường PU hoa văn

SttMã spQuy cáchGiá/thanh
(2.4m)
Giá/mét
1AĐGB-82005thanh152.00063.333
2AĐGB-82009/09Mthanh106.000 – 108.00044.167 – 45.000
3AĐGB-82010thanh108.00045.000
4AĐGB-82002thanh110.00045.833

2.6 Bảng giá phào chỉ tường PU trơn

SttMã spQuy cáchGiá/thanh
(2.4m)
Giá/mét
1AĐGD-85002/85001nhỏ80.00033.333
2AĐGD-85004B32108.00045.000
3AĐGD-85006B37112.00046.667
4AĐGD-85008B4090.00037.500
5AĐGD-85020B53216.14090.058

2.7 Bảng giá hoa góc PU

SttMã spQuy cáchGiá
1AĐGD-85002/G180×180110.210
2AĐGD-85002/D200×200168.204
3AĐGD-85006L/Rcặp357.380
4AĐGD-85001L/Rcặp193.884

2.8 Bảng giá Phù Điêu PU

SttMã spQuy cáchGiá/cái
1AĐGH-8001nhỏ74.258
2AĐGH-8003nhỏ113.420
3AĐGH-8005trung179.760
4AĐGH-8049lớn1.410.260

2.9 Bảng giá mâm trần PU

SttMã spQuy cáchGiá/cái
1AĐM-7107Ø290260.000
2AĐM-7402Ø600260.000
3AĐM-7124Ø600800.000
4AĐM-7139Ø9001.200.000
5AĐM-7141Ø9002.600.000

Bảng giá phào chỉ nhựa ở trên chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi nhất định tùy thuộc vào nhiều yếu tố khác nhau như: Thời điểm thi công, khối lượng phào chỉ, độ cao của công trình…

Giá phào chỉ nhựa có sự chênh lệch nhất định, tùy thuộc vào nhiều yếu tố khác nhau
Giá phào chỉ nhựa có sự chênh lệch nhất định, tùy thuộc vào nhiều yếu tố khác nhau

Sàn gỗ Toàn Thắng – Đơn vị cung cấp phào chỉ nhựa giá tốt

Hy vọng qua những thông tin chia sẻ ở trên, gia chủ đã có những hiểu biết chi tiết nhất về sản phẩm này. Nếu có thêm bất cứ băn khoăn nào khác liên quan đến giá phào chỉ nhựa hoặc muốn tư vấn chi tiết hơn, hãy liên hệ với Sàn gỗ Toàn Thắng để được giải đáp.

Với nhiều năm kinh nghiệm, Sàn gỗ Toàn Thắng tự hào là đơn vị hàng đầu trên thị trường hiện nay trong lĩnh vực cung cấp phào chỉ nhựa. Lựa chọn sản phẩm của chúng tôi, chủ đầu tư có thể tự tin về chất lượng, uy tín cũng như mức giá.

Sàn gỗ Toàn Thắng là đơn vị cung cấp phào chỉ nhựa uy tín, chất lượng nhất trên thị trường
Sàn gỗ Toàn Thắng là đơn vị cung cấp phào chỉ nhựa uy tín, chất lượng nhất trên thị trường

Với đội ngũ thợ chuyên nghiệp, gia chủ sẽ nhận được công trình hoàn thiện có chất lượng cao, có bảo hành chất lượng dài lâu. Châm ngôn hoạt động của Toàn Thắng là luôn đặt sự hài lòng và tin tưởng của khách hàng lên hàng đầu.

Nếu bạn đang tìm kiếm đơn vị uy tín, có mức giá phào chỉ nhựa cạnh tranh, cam kết chất lượng thì hãy liên hệ với Sàn gỗ Toàn Thắng.

Đình Huế

Avatar of Đình HuếTôi là Kiến Trúc Sư, cũng là người chịu trách nhiệm về nội dung tại Sàn Gỗ Toàn Thắng. Với sự nỗ lực vừa học hỏi, vừa tiếp thu kiến thức không ngừng nghĩ suốt gần 20 năm. Giờ đây, Tôi hy vọng có những đóng góp, chia sẽ kiến thức về Nội Thất nói chung, Vật liệu Hoàn Thiện nói riêng đến với nhiều Quý bạn đọc khắp cả nước.
Linkedin | Facebook | Twitter | Gravatar

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

icon icon