Sau đây là bảng giá phào chỉ nhựa của Sàn gỗ Toàn Thắng, từ đây bạn có sự chuẩn bị ngân sách tốt nhất cho công trình của mình. Nhìn chung sản phẩm trang trí này có mức chi phí khá rẻ, phù hợp với ngân sách của nhiều gia đình.
![Bảng giá phào chỉ nhựa mới nhất T[thoigian] 1 Giá thi công Phào chỉ nhựa hiện nay khá cạnh tranh](https://sangotoanthang.com/wp-content/uploads/2023/11/uon-cong-phao-chi-nhua-co-kho-khong.jpg)
Các yếu tố chi phối giá phào chỉ nhựa hiện nay
– Chất liệu sản xuất – Yếu tố quyết định lớn nhất
Đây là yếu tố cốt lõi ảnh hưởng trực tiếp đến giá thành của phào chỉ nhựa:
- Phào chỉ nhựa PS (Polystyrene): Rẻ nhất nhờ nguyên liệu cơ bản, sản xuất dễ dàng. Độ cứng cao nhưng ít linh hoạt. Giá thường thấp hơn 30-50% so với PU.
- Phào chỉ nhựa PU (Polyurethane): Đắt hơn do tính dẻo dai, nhẹ, chống thấm tuyệt đối và dễ uốn cong. Phù hợp góc cong, vòm trần. Giá cao hơn PS khoảng 20-60%.
- Phào chỉ nhựa PVC/Nano: Trung bình, nổi bật chống nước cao cho khu ẩm ướt (bếp, toilet). Giá rẻ hơn PU nhưng đắt hơn PS cơ bản.
![Bảng giá phào chỉ nhựa mới nhất T[thoigian] 2 Chất liệu sản xuất là yếu tố quyết định lớn nhất đến giá Phào chỉ nhựa](https://sangotoanthang.com/wp-content/uploads/2020/10/phao-chi-han-quoc-15.jpg)
– Kích thước phào chỉ nhựa
Bản rộng lớn đòi hỏi nhiều nguyên liệu hơn và khuôn ép phức tạp:
- Bản hẹp (1-5cm): 35.000-90.000 VNĐ/m (dùng khung tranh, chỉ tường).
- Bản trung (6-10cm): 45.000-130.000 VNĐ/m.
- Bản rộng (11-17cm): 95.000-240.000 VNĐ/m (phào chân tường, góc trần lớn).
Độ dày cũng ảnh hưởng: Thanh dày hơn (tăng trọng lượng và độ bền) làm giá tăng 10-20%. Ví dụ, phào chân tường 8cm rẻ hơn rõ rệt so với 15cm cùng chất liệu.
![Bảng giá phào chỉ nhựa mới nhất T[thoigian] 3 Giá phào chỉ nhựa cũng phụ thuộc vào kích thước to hay nhỏ](https://sangotoanthang.com/wp-content/uploads/2023/11/tai-sao-nen-chon-uon-cong-phao-chi-nhua.jpg)
– Độ phức tạp hoa văn bề mặt
- Mẫu phào chỉ nhựa trơn (plain): Giá thấp nhất vì khuôn đơn giản.
- Mẫu phào chỉ nhựa hoa văn nhẹ: Tăng 20-30%.
- Mẫu phào chỉ nhựa hoa văn phức tạp (tân cổ điển, nhiều chi tiết): Tăng 50-100% do thời gian ép khuôn lâu và hao hụt nguyên liệu.
![Bảng giá phào chỉ nhựa mới nhất T[thoigian] 4 Giá phào chỉ nhựa trơn đương nhiên sẽ rẻ hơn loại có hoa văn](https://sangotoanthang.com/wp-content/uploads/2023/06/thi-cong-phao-chi-nhua-pu.jpg)
– Nguồn gốc xuất xứ của phào chỉ
- Hàng Việt Nam sản xuất: Giá cạnh tranh nhất nhờ giảm chi phí nhập khẩu và logistics. Chiếm đa số thị trường.
- Phào chỉ Hàn Quốc nhập khẩu: Đắt hơn 20-40% vì chất lượng khuôn đúc cao cấp, hoa văn sắc nét, bề mặt mịn. Ví dụ: Phào PS Hàn Quốc bản 8cm có thể đắt hơn hàng Việt cùng kích thước 30-50k/m.
![Bảng giá phào chỉ nhựa mới nhất T[thoigian] 5 Phào chỉ nhựa nhập khẩu sẽ cao hơn giá phào chỉ trong nước](https://sangotoanthang.com/wp-content/uploads/2023/09/tho-toan-thang-phao-chi-nhua.jpg)
– Thương hiệu, phụ gia & chứng nhận chất lượng
- Thương hiệu lớn (có chứng nhận xanh, không formaldehyde): Đắt hơn 15-25% nhưng bền và an toàn hơn.
- Phụ gia cao cấp (chống UV, chống cháy) làm giá tăng nhưng kéo dài tuổi thọ sản phẩm.
![Bảng giá phào chỉ nhựa mới nhất T[thoigian] 6 Thương hiệu phào chỉ nhựa lớn sẽ có giá cao hơn dòng trôi nỗi](https://sangotoanthang.com/wp-content/uploads/2024/07/phao-chi-han-quoc-trang-tron-1.jpg)
Bảng báo giá phào chỉ nhựa mới nhất hiện nay
Trên thị trường hiện nay, mức giá phào chỉ nhựa cũng sẽ có sự chênh lệch nhất định, hãy tham khảo sơ bộ sau đây để có sự chuẩn bị tốt nhất:
1. Bảng báo giá phào chỉ nhựa PS
1.1 Giá phào chỉ Khung tranh
| Stt | Mã sp | Quy cách | Giá/thanh | Giá/mét |
|---|---|---|---|---|
| 1 | NT15 | 1.5cm | 20.984 | 8.600 |
| 2 | NT20 | 2cm | 29.280 | 12.000 |
| 3 | NT24 | 2.4cm | 46.360 | 19.000 |
| 4 | NT25 | 2.5cm | 46.360 | 19.000 |
| 5 | NT29/350 | 2.9cm | 39.040 | 16.000 |
| 6 | NT30 | 3cm | 35.136 | 14.400 |
| 7 | NT30B/A | 3cm lệch | 53.680 | 22.000 |
| 8 | NT31 | 3.1cm | 63.928 | 26.200 |
| 9 | NT38 | 3.8cm | 63.440 | 26.000 |
| 10 | NT40 | 4cm | 56.608 | 23.200 |
| 11 | NT42 | 4.2cm | 82.960 | 34.000 |
| 12 | NT50 | 5cm | 126.880 | 52.000 |
1.2 Giá phào chỉ Lưng tường, nẹp cửa
| Stt | Mã sp | Quy cách | Giá/thanh | Giá/mét |
|---|---|---|---|---|
| 1 | NT58 | 5.5cm | 97.600 | 40.000 |
| 2 | NT59 | 5.9cm | 97.600 | 40.000 |
| 3 | NT60 | 6cm | 97.600 | 40.000 |
| 4 | NT620 | 6.2cm | 136.640 | 56.000 |
| 5 | NT70 | 7cm | 136.640 | 56.000 |
| 6 | NT80 | 7.5cm | 159.576 | 65.400 |
| 7 | NT811/812 | 8cm | 137.128 | 56.200 |
| 8 | NT85 | 8.5cm | 159.576 | 65.400 |
| 9 | NT95 | 9.5cm | 170.800 | 70.000 |
| 10 | NT13 | 13cm | 390.400 | 160.000 |
1.1 Giá phào chỉ Trần nhà
| Stt | Mã sp | Quy cách | Giá/thanh | Giá/mét |
|---|---|---|---|---|
| 1 | PT30 | 3cm | 53.680 | 22.000 |
| 2 | PT50 | 5cm | 82.960 | 34.000 |
| 3 | PT70 | 7cm | 122.000 | 50.000 |
| 4 | PT80 | 8cm | 105.408 | 43.200 |
| 5 | PT100 | 10cm | 151.768 | 62.200 |
| 6 | PT110 | 10.5cm | 161.040 | 66.000 |
| 7 | PT120 | 12cm | 200.568 | 82.200 |
| 8 | PT150 | 15cm | 348.920 | 143.000 |
1.1 Giá phào chỉ Chân Tường
| Stt | Mã sp | Quy cách | Giá/thanh | Giá/mét |
|---|---|---|---|---|
| 1 | CT80 | 8cm | 122.000 | 50.000 |
| 2 | CT98 | 9.8cm | 126.392 | 51.800 |
| 3 | CT100 | 10cm | 142.008 | 58.200 |
| 4 | CT120 | 12cm | 152.256 | 62.400 |
| 5 | CT150 | 15cm | 273.280 | 112.000 |
2. Bảng giá phào chỉ nhựa PU
2.1 Bảng giá phào chỉ trần hoa văn nhựa PU
| Stt | Mã sp | Quy cách (mm) | Giá/thanh (2.4m) | Giá/mét |
|---|---|---|---|---|
| 1 | AĐGA-81017 | B98 | 360.162 | 150.068 |
| 2 | AĐGA-81018 | B83 | 222.560 | 92.733 |
| 3 | AĐGA-81009 | B113 | 340.000 | 141.667 |
| 4 | AĐGA-81013 | B94 | 340.000 | 141.667 |
| 5 | AĐGA-81016 | B98 | 278.200 | 115.917 |
| 6 | AĐGA-81005 | B80 | 220.000 | 91.667 |
2.2 Bảng giá phào chỉ trần PU bản lớn
| Stt | Mã sp | Quy cách | Giá/thanh (2.4m) | Giá/mét |
|---|---|---|---|---|
| 1 | AĐGA-309 | B298 | 1.100.000 | 458.333 |
| 2 | AĐGA-311 | B303 | 1.100.000 | 458.333 |
| 3 | AĐGA-312/313/345 | ~B40–50 | 2.800.000 | 1.166.667 |
2.3 Bảng giá phào chỉ trần PU bản vừa
| Stt | Mã sp | Quy cách | Giá/thanh (2.4m) | Giá/mét |
|---|---|---|---|---|
| 1 | AĐGA-81060A | B99 | 300.000 | 125.000 |
| 2 | AĐGA-81045 | B101 | 312.000 | 130.000 |
| 3 | AĐGA-81052 | B117 | 310.300 | 129.292 |
| 4 | AĐGA-81054 | B110 | 398.000 | 165.833 |
| 5 | AĐGA-81060 | B129 | 310.300 | 129.292 |
| 6 | AĐGA-81043 | B100 | 278.200 | 115.917 |
2.4 Bảng giá phào chỉ trần PU lớn tân cổ điển
| Stt | Mã sp | Quy cách | Giá/thanh (2.4m) | Giá/mét |
|---|---|---|---|---|
| 1 | AĐGA-81142 | B190 | 568.000 | 236.667 |
| 2 | AĐGA-81124 | B169 | 556.400 | 231.833 |
| 3 | AĐGA-81128 | B164 | 524.300 | 218.458 |
| 4 | AĐGA-81137 | B168 | 592.000 | 246.667 |
| 5 | AĐGA-81138 | B158 | 472.000 | 196.667 |
2.5 Bảng giá phào chỉ tường PU hoa văn
| Stt | Mã sp | Quy cách | Giá/thanh (2.4m) | Giá/mét |
|---|---|---|---|---|
| 1 | AĐGB-82005 | thanh | 152.000 | 63.333 |
| 2 | AĐGB-82009/09M | thanh | 106.000 – 108.000 | 44.167 – 45.000 |
| 3 | AĐGB-82010 | thanh | 108.000 | 45.000 |
| 4 | AĐGB-82002 | thanh | 110.000 | 45.833 |
2.6 Bảng giá phào chỉ tường PU trơn
| Stt | Mã sp | Quy cách | Giá/thanh (2.4m) | Giá/mét |
|---|---|---|---|---|
| 1 | AĐGD-85002/85001 | nhỏ | 80.000 | 33.333 |
| 2 | AĐGD-85004 | B32 | 108.000 | 45.000 |
| 3 | AĐGD-85006 | B37 | 112.000 | 46.667 |
| 4 | AĐGD-85008 | B40 | 90.000 | 37.500 |
| 5 | AĐGD-85020 | B53 | 216.140 | 90.058 |
2.7 Bảng giá hoa góc PU
| Stt | Mã sp | Quy cách | Giá |
|---|---|---|---|
| 1 | AĐGD-85002/G | 180×180 | 110.210 |
| 2 | AĐGD-85002/D | 200×200 | 168.204 |
| 3 | AĐGD-85006L/R | cặp | 357.380 |
| 4 | AĐGD-85001L/R | cặp | 193.884 |
2.8 Bảng giá Phù Điêu PU
| Stt | Mã sp | Quy cách | Giá/cái |
|---|---|---|---|
| 1 | AĐGH-8001 | nhỏ | 74.258 |
| 2 | AĐGH-8003 | nhỏ | 113.420 |
| 3 | AĐGH-8005 | trung | 179.760 |
| 4 | AĐGH-8049 | lớn | 1.410.260 |
2.9 Bảng giá mâm trần PU
| Stt | Mã sp | Quy cách | Giá/cái |
|---|---|---|---|
| 1 | AĐM-7107 | Ø290 | 260.000 |
| 2 | AĐM-7402 | Ø600 | 260.000 |
| 3 | AĐM-7124 | Ø600 | 800.000 |
| 4 | AĐM-7139 | Ø900 | 1.200.000 |
| 5 | AĐM-7141 | Ø900 | 2.600.000 |
Bảng giá phào chỉ nhựa ở trên chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi nhất định tùy thuộc vào nhiều yếu tố khác nhau như: Thời điểm thi công, khối lượng phào chỉ, độ cao của công trình…
![Bảng giá phào chỉ nhựa mới nhất T[thoigian] 7 Giá phào chỉ nhựa có sự chênh lệch nhất định, tùy thuộc vào nhiều yếu tố khác nhau](https://sangotoanthang.com/wp-content/uploads/2023/10/son-phao-chi-pu-3.jpg)
Sàn gỗ Toàn Thắng – Đơn vị cung cấp phào chỉ nhựa giá tốt
Hy vọng qua những thông tin chia sẻ ở trên, gia chủ đã có những hiểu biết chi tiết nhất về sản phẩm này. Nếu có thêm bất cứ băn khoăn nào khác liên quan đến giá phào chỉ nhựa hoặc muốn tư vấn chi tiết hơn, hãy liên hệ với Sàn gỗ Toàn Thắng để được giải đáp.
Với nhiều năm kinh nghiệm, Sàn gỗ Toàn Thắng tự hào là đơn vị hàng đầu trên thị trường hiện nay trong lĩnh vực cung cấp phào chỉ nhựa. Lựa chọn sản phẩm của chúng tôi, chủ đầu tư có thể tự tin về chất lượng, uy tín cũng như mức giá.
![Bảng giá phào chỉ nhựa mới nhất T[thoigian] 8 Sàn gỗ Toàn Thắng là đơn vị cung cấp phào chỉ nhựa uy tín, chất lượng nhất trên thị trường](https://sangotoanthang.com/wp-content/uploads/2023/09/tho-toan-thang-phao-chi-nhua-8.jpg)
Với đội ngũ thợ chuyên nghiệp, gia chủ sẽ nhận được công trình hoàn thiện có chất lượng cao, có bảo hành chất lượng dài lâu. Châm ngôn hoạt động của Toàn Thắng là luôn đặt sự hài lòng và tin tưởng của khách hàng lên hàng đầu.
Nếu bạn đang tìm kiếm đơn vị uy tín, có mức giá phào chỉ nhựa cạnh tranh, cam kết chất lượng thì hãy liên hệ với Sàn gỗ Toàn Thắng.



![Sàn gỗ Gõ đỏ: Ưu điểm, Phân loại, Báo giá T[thoigian] 12](https://sangotoanthang.com/wp-content/uploads/2019/08/san-go-go-do-nam-phi.jpg?v=1696482179)



![Báo giá tấm Panel cách nhiệt chi tiết T[thoigian] 16](https://sangotoanthang.com/wp-content/uploads/2025/07/tam-panel-16.jpg?v=1752141556)
![Bảng giá giấy dán tường mới nhất T[thoigian] 17 kho-giay-dan-tuong-han-quoc-1](https://sangotoanthang.com/wp-content/uploads/2024/10/giay-dan-tuong-han-quoc-5.jpg?v=1729432292)